nghề khơi

nghề khơi

Cha tôi làm nghề khơi suốt ba mươi năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề đánh bắt hải sảnvùng biển xa bờ: "nghề khơi" chỉ hoạt động khai thác thủy sản tại các vùng biển ngoài khơi, xa đất liền, nơi nguồn lợi hải sản phong phú nhưng cũng đầy rủi ro.
    • Công việc gắn liền với biển cả: "nghề khơi" thường được hiểu nghề của ngư dân đi biển dài ngày, sử dụng tàu thuyền lớn các thiết bị hiện đại để đánh bắt ngừ, cá thu, mực, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghề khơi đòi hỏi ngư dân phải sức khỏe lòng dũng cảm. (Công việc đánh bắt xa bờ yêu cầu ngư dân phải khỏe mạnh can đảm.)
    • Anh ấy theo nghề khơi từ nhỏ, đã đi nhiều chuyến biển dài ngày. (Anh ấy làm nghề đánh bắt xa bờ từ nhỏ, đã tham gia nhiều chuyến đi biển dài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làng nghề khơi": cộng đồng dân cư chuyên làm nghề đánh bắt xa bờ.

    • Làng nghề khơivùng biển miền Trung đang phát triển mạnh. (Cộng đồng ngư dân chuyên đánh bắt xa bờmiền Trung đang phát triển mạnh mẽ.)
  • "tàu nghề khơi": tàu thuyền được trang bị để đánh bắtvùng biển xa bờ.

    • Tàu nghề khơi thường công suất lớn thiết bị hiện đại. (Tàu đánh bắt xa bờ thường công suất lớn thiết bị hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghề lộng (danh từ): nghề đánh bắt gần bờ, trong vịnh hoặc cửa sôngtrái nghĩa với nghề khơi.

    • Nghề lộng thường dùng thuyền nhỏ đi về trong ngày. (Nghề đánh bắt gần bờ thường dùng thuyền nhỏ đi về trong ngày.)
  • Khơi xa (danh từ): vùng biển xa bờ, nơi diễn ra hoạt động của nghề khơi.

    • Ngư dân vươn khơi xa để tìm luồng . (Ngư dân đi ra vùng biển xa bờ để tìm luồng .)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh bắt xa bờ: hoạt động khai thác hải sảnvùng biển xa đất liền.
  • Nghề biển khơi: cách nói nhấn mạnh tính chất xa bờ của nghề.
Thành ngữ liên quan
  • Vươn khơi bám biển: quyết tâm ra khơi đánh bắt để duy trì sinh kế bảo vệ chủ quyền biển đảo.
    • Ngư dân cả nước đang vươn khơi bám biển, vừa làm kinh tế vừa giữ gìn biển đảo. (Ngư dân cả nước ra khơi đánh bắt, vừa làm ăn vừa bảo vệ biển đảo.)